Tickmark độ tin cậy sàn, đo thực tế
23 mã Số sàn 8

Toàn bộ hợp đồng vĩnh cửu · K

Funding rate của 23 hợp đồng vĩnh cửu có mã bắt đầu bằng K, quy về năm theo chu kỳ thanh toán riêng của từng sàn và so sánh trên 8 sàn.

Toàn bộ hợp đồng vĩnh cửu · K

Mã Số sàn Chu kỳ thanh toán Cao nhất Thấp nhất Chênh lệch năm hóa (điểm phần trăm)
KAIA USDT 6 4h +10,95% −30,13% 41,08
KAITO USDC 2 4h +10,95% +10,95% 0,00
KAITO USDT 7 4h +10,95% −65,97% 76,92
KAS USDT 6 4h / 8h +10,95% −23,76% 34,71
KAT USDT 7 4h −745,0% −2.903% 2.158
KAVA USDT 6 4h / 8h +10,95% −15,76% 26,71
KERNEL USDT 6 4h +10,95% −10,51% 21,46
KGEN USDT 7 4h +10,95% +10,95% 0,00
KII USDT 4 4h +146,1% +10,95% 135,12
KIMCHI USDT 1 Dữ liệu cũ 4h +10,95% +10,95% —
KIOXIA USDT 5 8h +0,00% −88,37% 88,37
KITE USDT 7 4h +10,95% +10,95% 0,00
KLAC USDT 7 8h +10,95% +0,00% 10,95
KMNO USDT 6 4h +10,95% −79,68% 90,63
KNC USDT 6 8h +10,95% +10,95% 0,00
KO USDT 7 8h +0,00% +0,00% 0,00
KODEX200 USDT 5 4h / 8h +47,74% +0,00% 47,74
KOMA USDT 4 4h −79,28% −133,6% 54,31
KORU USDT 8 8h +19,52% +0,00% 19,52
KSM USDT 7 4h / 8h +10,95% −48,80% 59,75
KSTR USDT 8 8h +10,95% −80,15% 91,10
KUAISHOU USDT 6 4h / 8h +61,32% +0,00% 61,32
KWEB USDT 2 4h / 8h +0,00% +0,00% 0,00